khen phò mã tốt áo

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: khen phò mã tốt áo (Danh từ)

Hành động hoặc thái độ khen ngợi một người dù không thật sự có tài năng hoặc phẩm chất tốt, thường nhằm để lấy lòng.

Ví dụ (3)
  • 1."Mỗi lần đi họp, sếp đều khen phò mã tốt áo về ý tưởng của tôi, nhưng thực sự ông ấy không thích."
  • 2."Tôi thấy khen phò mã tốt áo chỉ làm cho mọi người trở nên giả dối."
  • 3."Ai cũng biết anh ấy không làm tốt công việc của mình, nhưng mọi người vẫn cứ khen phò mã tốt áo vì sợ bị mất lòng."

Lưu ý khi sử dụng "khen phò mã tốt áo"

Lưu ý về danh từ

"khen phò mã tốt áo" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "khen phò mã tốt áo"

khen phò mã tốt áo là danh từ trong tiếng Việt. Hành động hoặc thái độ khen ngợi một người dù không thật sự có tài năng hoặc phẩm chất tốt, thường nhằm để lấy lòng. Ví dụ: "Mỗi lần đi họp, sếp đều khen phò mã tốt áo về ý tưởng của tôi, nhưng thực sự ông ấy không thích."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này