kheo khư
Định nghĩa
Nghĩa 1: kheo khư (Tính từ)
Từ mô tả dáng người gầy gò, ốm yếu.
- 1."Gầy kheo khư."
- 2."Cô ấy có thân hình kheo khư khiến mọi người lo lắng."
- 3."Ông ấy trông kheo khư sau đợt ốm dài."
Lưu ý khi sử dụng "kheo khư"
Lưu ý về tính từ
"kheo khư" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "kheo khư"
kheo khư là tính từ trong tiếng Việt. Từ mô tả dáng người gầy gò, ốm yếu. Ví dụ: "Gầy kheo khư."
Từ liên quan
khen tặng
Khen ngợi và thể hiện sự khích lệ đối với người khác.
kheo
Khéo dùng để chỉ sự tinh ranh, khéo léo trong cách làm hoặc ứng xử.
kheo khéo
Từ chỉ sự khéo léo, nhưng với mức độ ít hơn so với 'khéo'.
khi
Tên một con chữ ((, viết hoa X) của chữ cái Hi Lạp.
khi dể
Từ cổ, có nghĩa là khinh rẻ, coi thường.
khi hồi
Thời điểm hoặc khoảng thời gian mà một sự việc xảy ra.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.