khi
Định nghĩa
Nghĩa 1: khi (Danh từ)
Tên một con chữ ((, viết hoa X) của chữ cái Hi Lạp.
Nghĩa 2: khi (Danh từ)
Thời điểm nào đó không xác định gắn với một sự việc cụ thể.
- 1."Nó vừa đi khi nãy."
- 2."Làm như mọi khi."
- 3."Một miếng khi đói bằng một gói khi no (tng)."
- 4."Tôi sẽ gọi bạn khi tôi về nhà."
Lưu ý khi sử dụng "khi"
Lưu ý về danh từ
"khi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "khi" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "khi"
khi là danh từ trong tiếng Việt. Tên một con chữ ((, viết hoa X) của chữ cái Hi Lạp.
Từ liên quan
kheo
Khéo dùng để chỉ sự tinh ranh, khéo léo trong cách làm hoặc ứng xử.
kheo khéo
Từ chỉ sự khéo léo, nhưng với mức độ ít hơn so với 'khéo'.
kheo khư
Từ mô tả dáng người gầy gò, ốm yếu.
khi dể
Từ cổ, có nghĩa là khinh rẻ, coi thường.
khi hồi
Thời điểm hoặc khoảng thời gian mà một sự việc xảy ra.
khi không
Từ dùng để chỉ việc xảy ra một cách bất ngờ, không rõ lý do.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.