khen tặng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: khen tặng (Động từ)

Khen ngợi và thể hiện sự khích lệ đối với người khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Những lời khen tặng đã động viên tinh thần của học sinh."
  • 2."Khen tặng huy hiệu cho những cá nhân có thành tích xuất sắc."
  • 3."Chúng tôi đã khen tặng cô giáo vì sự tận tâm với học sinh."

Lưu ý khi sử dụng "khen tặng"

Lưu ý về động từ

"khen tặng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "khen tặng"

khen tặng là động từ trong tiếng Việt. Khen ngợi và thể hiện sự khích lệ đối với người khác. Ví dụ: "Những lời khen tặng đã động viên tinh thần của học sinh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này