kheo khéo

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: kheo khéo (Tính từ)

Từ chỉ sự khéo léo, nhưng với mức độ ít hơn so với 'khéo'.

Ví dụ (4)
  • 1."Khéo"
  • 2."Nói cho kheo khéo một chút."
  • 3."Đường trơn, đi kheo khéo kẻo ngã!"
  • 4."Chị làm việc đó phải kheo khéo mới được."

Lưu ý khi sử dụng "kheo khéo"

Lưu ý về tính từ

"kheo khéo" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "kheo khéo"

kheo khéo là tính từ trong tiếng Việt. Từ chỉ sự khéo léo, nhưng với mức độ ít hơn so với 'khéo'. Ví dụ: "Khéo"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này