khấu đuôi

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: khấu đuôi (Danh từ)

Phần ở gốc đuôi của động vật.

Ví dụ (2)
  • 1."Khấu đuôi lợn."
  • 2."Khấu đuôi bò thường có lông dày."

Lưu ý khi sử dụng "khấu đuôi"

Lưu ý về danh từ

"khấu đuôi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "khấu đuôi"

khấu đuôi là danh từ trong tiếng Việt. Phần ở gốc đuôi của động vật. Ví dụ: "Khấu đuôi lợn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này