khấu hao

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: khấu hao (Động từ)

Tính vào giá thành sản phẩm một phần giá trị tương ứng với sự hao mòn của tài sản cố định, nhằm tạo nguồn vốn cho việc sửa chữa hoặc mua sắm tài sản cố định mới.

Ví dụ (4)
  • 1."Tính tỉ lệ khấu hao máy móc."
  • 2."Hết thời gian khấu hao."
  • 3."Công ty cần xem xét lại chiến lược khấu hao để cải thiện lợi nhuận."
  • 4."Việc khấu hao tài sản đúng cách giúp doanh nghiệp duy trì ngân sách hiệu quả."

Lưu ý khi sử dụng "khấu hao"

Lưu ý về động từ

"khấu hao" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "khấu hao"

khấu hao là động từ trong tiếng Việt. Tính vào giá thành sản phẩm một phần giá trị tương ứng với sự hao mòn của tài sản cố định, nhằm tạo nguồn vốn cho việc sửa chữa hoặc mua sắm tài sản cố định mới. Ví dụ: "Tính tỉ lệ khấu hao máy móc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này