khấu trừ hao mòn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: khấu trừ hao mòn (Động từ)

Lấy ra một khoản tiền từ thu nhập bán hàng hóa tương ứng với mức độ hao mòn của tư bản cố định, nhằm bù đắp vào giá trị hao mòn của tư bản cố định.

Ví dụ (2)
  • 1."Công ty đã thực hiện khấu trừ hao mòn hàng năm để duy trì giá trị tài sản."
  • 2."Việc khấu trừ hao mòn giúp doanh nghiệp có kế hoạch đầu tư thay thế tài sản cố định hiệu quả."

Lưu ý khi sử dụng "khấu trừ hao mòn"

Lưu ý về động từ

"khấu trừ hao mòn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "khấu trừ hao mòn"

khấu trừ hao mòn là động từ trong tiếng Việt. Lấy ra một khoản tiền từ thu nhập bán hàng hóa tương ứng với mức độ hao mòn của tư bản cố định, nhằm bù đắp vào giá trị hao mòn của tư bản cố định. Ví dụ: "Công ty đã thực hiện khấu trừ hao mòn hàng năm để duy trì giá trị tài sản."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này