khấu trừ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: khấu trừ (Động từ)

Hành động trừ đi một phần nào đó để bù đắp cho một khoản khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Tiền tạm ứng khấu trừ vào lương."
  • 2."Chi phí phát sinh sẽ được khấu trừ từ ngân sách dự án."
  • 3."Hàng tháng, thuế thu nhập sẽ được khấu trừ trực tiếp từ tiền lương của nhân viên."

Lưu ý khi sử dụng "khấu trừ"

Lưu ý về động từ

"khấu trừ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "khấu trừ"

khấu trừ là động từ trong tiếng Việt. Hành động trừ đi một phần nào đó để bù đắp cho một khoản khác. Ví dụ: "Tiền tạm ứng khấu trừ vào lương."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này