khấu trừ
Định nghĩa
Nghĩa 1: khấu trừ (Động từ)
Hành động trừ đi một phần nào đó để bù đắp cho một khoản khác.
- 1."Tiền tạm ứng khấu trừ vào lương."
- 2."Chi phí phát sinh sẽ được khấu trừ từ ngân sách dự án."
- 3."Hàng tháng, thuế thu nhập sẽ được khấu trừ trực tiếp từ tiền lương của nhân viên."
Lưu ý khi sử dụng "khấu trừ"
Lưu ý về động từ
"khấu trừ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "khấu trừ"
khấu trừ là động từ trong tiếng Việt. Hành động trừ đi một phần nào đó để bù đắp cho một khoản khác. Ví dụ: "Tiền tạm ứng khấu trừ vào lương."
Từ liên quan
khất thực
Hành động xin ăn của người tu hành.
khấu
Từ ít dùng, mang nghĩa là trừ bớt.
khấu hao
Tính vào giá thành sản phẩm một phần giá trị tương ứng với sự hao mòn của tài sản cố định, nhằm tạo nguồn vốn cho việc sửa chữa hoặc mua sắm tài sản cố định mới.
khấu trừ hao mòn
Lấy ra một khoản tiền từ thu nhập bán hàng hóa tương ứng với mức độ hao mòn của tư bản cố định, nhằm bù đắp vào giá trị hao mòn của tư bản cố định.
khấu đuôi
Phần ở gốc đuôi của động vật.
khấu đầu
Hành động cúi đầu xuống một cách cung kính, thường được sử dụng trong các nghi lễ truyền thống xưa.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.