khai trường

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: khai trường (Động từ)

Bắt đầu một năm học tại trường.

Ví dụ (2)
  • 1."Tiếng trống khai trường vang lên làm học sinh phấn khởi."
  • 2."Lễ khai trường sẽ được tổ chức vào sáng thứ Hai tuần tới."
2
Danh từ

Nghĩa 2: khai trường (Danh từ)

Khu vực trung tâm tại công trường khai thác mỏ.

Ví dụ (2)
  • 1."Khai trường lộ thiên của mỏ than rất rộng lớn."
  • 2."Công nhân làm việc ở khai trường phải tuân thủ nghiêm ngặt các quy định an toàn."

Lưu ý khi sử dụng "khai trường"

Lưu ý về động từ

"khai trường" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"khai trường" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "khai trường" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "khai trường"

khai trường là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Bắt đầu một năm học tại trường. Ví dụ: "Tiếng trống khai trường vang lên làm học sinh phấn khởi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này