khai thác
Định nghĩa
Nghĩa 1: khai thác (Động từ)
Tìm hiểu, dò hỏi để phát hiện những thông tin hoặc bí mật của người khác.
- 1."Khai thác tù binh."
- 2."Cảnh sát đã khai thác thông tin từ nhân chứng."
- 3."Chúng tôi cần khai thác ý kiến của khách hàng để cải thiện dịch vụ."
Lưu ý khi sử dụng "khai thác"
Lưu ý về động từ
"khai thác" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "khai thác"
khai thác là động từ trong tiếng Việt. Tìm hiểu, dò hỏi để phát hiện những thông tin hoặc bí mật của người khác. Ví dụ: "Khai thác tù binh."
Từ liên quan
khai sáng
Từ cũ chỉ việc sáng lập một sự nghiệp lớn lao.
khai sơn phá thạch
Hành động làm cho đất đai hay khu vực trở nên có thể sử dụng được bằng cách làm sạch, cắt đổ cây cỏ và các vật cản khác.
khai thiên lập địa
Tạo ra, bắt đầu một cái gì đó từ đầu, đặc biệt là trong những hoàn cảnh quan trọng.
khai triển
Trải rộng ra trên một mặt phẳng.
khai trương
Bắt đầu hoạt động sản xuất hoặc kinh doanh.
khai trường
Bắt đầu một năm học tại trường.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.