khai triển

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: khai triển (Động từ)

Trải rộng ra trên một mặt phẳng.

Ví dụ (3)
  • 1."Khai triển mặt bên của hình nón sẽ được hình quạt."
  • 2."Khi khai triển, hình dạng của vật thể sẽ trở nên rõ ràng hơn."
  • 3."Giáo viên yêu cầu học sinh khai triển hình chữ nhật trên giấy."

Lưu ý khi sử dụng "khai triển"

Lưu ý về động từ

"khai triển" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "khai triển"

khai triển là động từ trong tiếng Việt. Trải rộng ra trên một mặt phẳng. Ví dụ: "Khai triển mặt bên của hình nón sẽ được hình quạt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này