khai tử

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: khai tử (Động từ)

Hành động khai báo những thông tin cần thiết theo thủ tục hành chính về một người vừa qua đời.

Ví dụ (3)
  • 1."Giấy khai tử"
  • 2."Sau khi ông tôi mất, gia đình đã làm thủ tục khai tử cho ông."
  • 3."Để hoàn tất việc đăng ký, chúng tôi cần giấy khai tử của người đã khuất."

Lưu ý khi sử dụng "khai tử"

Lưu ý về động từ

"khai tử" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "khai tử"

khai tử là động từ trong tiếng Việt. Hành động khai báo những thông tin cần thiết theo thủ tục hành chính về một người vừa qua đời. Ví dụ: "Giấy khai tử"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này