khai trừ
Định nghĩa
Nghĩa 1: khai trừ (Động từ)
Đưa ra khỏi tổ chức, không còn được công nhận là thành viên.
- 1."Bị khai trừ ra khỏi Đảng."
- 2."Anh ấy đã bị khai trừ khỏi hội vì vi phạm quy định."
- 3."Cô ấy quyết định khai trừ những thành viên không hợp tác."
Lưu ý khi sử dụng "khai trừ"
Lưu ý về động từ
"khai trừ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "khai trừ"
khai trừ là động từ trong tiếng Việt. Đưa ra khỏi tổ chức, không còn được công nhận là thành viên. Ví dụ: "Bị khai trừ ra khỏi Đảng."
Từ liên quan
khai triển
Trải rộng ra trên một mặt phẳng.
khai trương
Bắt đầu hoạt động sản xuất hoặc kinh doanh.
khai trường
Bắt đầu một năm học tại trường.
khai tử
Hành động khai báo những thông tin cần thiết theo thủ tục hành chính về một người vừa qua đời.
khai vị
Món ăn hoặc đồ uống được dùng ở đầu bữa ăn để kích thích khẩu vị, giúp bữa ăn trở nên ngon miệng hơn.
kham
Chịu đựng được điều gì đó vượt quá sức lực của bản thân.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.