khai trừ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: khai trừ (Động từ)

Đưa ra khỏi tổ chức, không còn được công nhận là thành viên.

Ví dụ (3)
  • 1."Bị khai trừ ra khỏi Đảng."
  • 2."Anh ấy đã bị khai trừ khỏi hội vì vi phạm quy định."
  • 3."Cô ấy quyết định khai trừ những thành viên không hợp tác."

Lưu ý khi sử dụng "khai trừ"

Lưu ý về động từ

"khai trừ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "khai trừ"

khai trừ là động từ trong tiếng Việt. Đưa ra khỏi tổ chức, không còn được công nhận là thành viên. Ví dụ: "Bị khai trừ ra khỏi Đảng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này