khai trương

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: khai trương (Động từ)

Bắt đầu hoạt động sản xuất hoặc kinh doanh.

Ví dụ (3)
  • 1."Lễ khai trương cửa hàng diễn ra vào cuối tuần này."
  • 2."Công ty sẽ khai trương chi nhánh mới tại trung tâm thành phố."
  • 3."Chúng tôi đã chuẩn bị rất nhiều chương trình hấp dẫn cho lễ khai trương."

Lưu ý khi sử dụng "khai trương"

Lưu ý về động từ

"khai trương" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "khai trương"

khai trương là động từ trong tiếng Việt. Bắt đầu hoạt động sản xuất hoặc kinh doanh. Ví dụ: "Lễ khai trương cửa hàng diễn ra vào cuối tuần này."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này