khai vị

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: khai vị (Động từ)

Món ăn hoặc đồ uống được dùng ở đầu bữa ăn để kích thích khẩu vị, giúp bữa ăn trở nên ngon miệng hơn.

Ví dụ (3)
  • 1."Rượu khai vị thường được phục vụ trước khi ăn."
  • 2."Món khai vị gồm có salad và soup."
  • 3."Có thể dùng trái cây tươi làm món khai vị cho bữa tiệc."

Lưu ý khi sử dụng "khai vị"

Lưu ý về động từ

"khai vị" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "khai vị"

khai vị là động từ trong tiếng Việt. Món ăn hoặc đồ uống được dùng ở đầu bữa ăn để kích thích khẩu vị, giúp bữa ăn trở nên ngon miệng hơn. Ví dụ: "Rượu khai vị thường được phục vụ trước khi ăn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này