khai thiên lập địa

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: khai thiên lập địa (Động từ)

Tạo ra, bắt đầu một cái gì đó từ đầu, đặc biệt là trong những hoàn cảnh quan trọng.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta sẽ khai thiên lập địa cho dự án mới vào đầu tháng tới."
  • 2."Công ty cần khai thiên lập địa để phát triển trong thị trường cạnh tranh hiện nay."
  • 3."Mọi người đều háo hức khi chúng ta khai thiên lập địa cho buổi lễ khánh thành."

Lưu ý khi sử dụng "khai thiên lập địa"

Lưu ý về động từ

"khai thiên lập địa" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "khai thiên lập địa"

khai thiên lập địa là động từ trong tiếng Việt. Tạo ra, bắt đầu một cái gì đó từ đầu, đặc biệt là trong những hoàn cảnh quan trọng. Ví dụ: "Chúng ta sẽ khai thiên lập địa cho dự án mới vào đầu tháng tới."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này