khai sơn phá thạch

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: khai sơn phá thạch (Động từ)

Hành động làm cho đất đai hay khu vực trở nên có thể sử dụng được bằng cách làm sạch, cắt đổ cây cỏ và các vật cản khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Gia đình tôi đang khai sơn phá thạch để trồng rau ở khu vườn phía sau nhà."
  • 2."Chúng tôi đã thuê người để khai sơn phá thạch cho mảnh đất mới mua."
  • 3."Trước khi xây dựng nhà, họ cần khai sơn phá thạch để có không gian rộng rãi."
2
Danh từ

Nghĩa 2: khai sơn phá thạch (Danh từ)

Quá trình làm cho một khu vực đất đai trở nên khả dụng cho hoạt động nông nghiệp hoặc xây dựng.

Ví dụ (3)
  • 1."Khai sơn phá thạch là một bước quan trọng trong việc phát triển nông thôn."
  • 2."Các kỹ sư đã lên kế hoạch cho việc khai sơn phá thạch tại nơi xây dựng dự án mới."
  • 3."Khi thực hiện khai sơn phá thạch, cần chú ý đến bảo tồn môi trường xung quanh."

Lưu ý khi sử dụng "khai sơn phá thạch"

Lưu ý về động từ

"khai sơn phá thạch" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"khai sơn phá thạch" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "khai sơn phá thạch" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "khai sơn phá thạch"

khai sơn phá thạch là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động làm cho đất đai hay khu vực trở nên có thể sử dụng được bằng cách làm sạch, cắt đổ cây cỏ và các vật cản khác. Ví dụ: "Gia đình tôi đang khai sơn phá thạch để trồng rau ở khu vườn phía sau nhà."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này