khai sáng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: khai sáng (Động từ)

Từ cũ chỉ việc sáng lập một sự nghiệp lớn lao.

Ví dụ (3)
  • 1."Lý Công Uẩn là người khai sáng cơ nghiệp nhà Lý."
  • 2."Nguyễn Trãi đã khai sáng một triều đại văn hóa rực rỡ."
  • 3."Ông đã khai sáng nhiều dự án nghệ thuật có tầm ảnh hưởng."

Lưu ý khi sử dụng "khai sáng"

Lưu ý về động từ

"khai sáng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "khai sáng"

khai sáng là động từ trong tiếng Việt. Từ cũ chỉ việc sáng lập một sự nghiệp lớn lao. Ví dụ: "Lý Công Uẩn là người khai sáng cơ nghiệp nhà Lý."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này