khai sinh

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: khai sinh (Động từ)

Hành động thông báo những thông tin cần thiết theo thủ tục hành chính cho đứa trẻ mới sinh.

Ví dụ (4)
  • 1."Đi khai sinh cho con."
  • 2."Làm thủ tục khai sinh cho cháu."
  • 3."Giấy khai sinh."
  • 4."Gia đình phải hoàn tất khai sinh trong vòng một tháng sau khi sinh."

Lưu ý khi sử dụng "khai sinh"

Lưu ý về động từ

"khai sinh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "khai sinh"

khai sinh là động từ trong tiếng Việt. Hành động thông báo những thông tin cần thiết theo thủ tục hành chính cho đứa trẻ mới sinh. Ví dụ: "Đi khai sinh cho con."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này