khai quốc

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: khai quốc (Động từ)

(Từ cũ) chỉ hành động dựng nước hoặc sáng lập một triều đại.

Ví dụ (2)
  • 1."Vua Hùng có công khai quốc."
  • 2."Nhà Lý đã khai quốc và xây dựng nền văn minh thịnh vượng."

Lưu ý khi sử dụng "khai quốc"

Lưu ý về động từ

"khai quốc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "khai quốc"

khai quốc là động từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) chỉ hành động dựng nước hoặc sáng lập một triều đại. Ví dụ: "Vua Hùng có công khai quốc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này