khai quang

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: khai quang (Động từ)

Hành động làm cho khu vực đất rừng rậm trở nên thông thoáng, giúp dễ dàng sử dụng cho những mục đích cụ thể.

Ví dụ (3)
  • 1."Khai quang bụi rậm."
  • 2."Chúng tôi cần khai quang khu vực này để trồng cây."
  • 3."Việc khai quang sẽ giúp ánh sáng chiếu sáng hơn cho khu vườn."

Lưu ý khi sử dụng "khai quang"

Lưu ý về động từ

"khai quang" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "khai quang"

khai quang là động từ trong tiếng Việt. Hành động làm cho khu vực đất rừng rậm trở nên thông thoáng, giúp dễ dàng sử dụng cho những mục đích cụ thể. Ví dụ: "Khai quang bụi rậm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này