khai phương

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: khai phương (Động từ)

Tìm căn bậc hai của một biểu thức hoặc một số.

Ví dụ (3)
  • 1."Khai phương của 16 là 4."
  • 2."Khi khai phương x^2, ta thu được x."
  • 3."Cần khai phương của số 25 để tìm số dương."

Lưu ý khi sử dụng "khai phương"

Lưu ý về động từ

"khai phương" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "khai phương"

khai phương là động từ trong tiếng Việt. Tìm căn bậc hai của một biểu thức hoặc một số. Ví dụ: "Khai phương của 16 là 4."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này