khai mạc

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: khai mạc (Động từ)

Mở đầu hoặc bắt đầu một sự kiện như hội nghị, buổi biểu diễn, cuộc triển lãm, v.v.

Ví dụ (4)
  • 1."Đọc diễn văn khai mạc"
  • 2."Lễ khai mạc"
  • 3."Chúng tôi sẽ tổ chức buổi lễ khai mạc vào sáng mai."
  • 4."Ông sẽ phát biểu trong lễ khai mạc của triển lãm nghệ thuật."

Lưu ý khi sử dụng "khai mạc"

Lưu ý về động từ

"khai mạc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "khai mạc"

khai mạc là động từ trong tiếng Việt. Mở đầu hoặc bắt đầu một sự kiện như hội nghị, buổi biểu diễn, cuộc triển lãm, v.v. Ví dụ: "Đọc diễn văn khai mạc"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này