khai mào
Định nghĩa
Nghĩa 1: khai mào (Động từ)
(Khẩu ngữ) Làm mở đầu cho câu chuyện.
- 1."Khai mào câu chuyện thật thú vị."
- 2."Hãy khai mào cuộc hội thoại với một câu hỏi mở."
Lưu ý khi sử dụng "khai mào"
Lưu ý về động từ
"khai mào" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "khai mào"
khai mào là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Làm mở đầu cho câu chuyện. Ví dụ: "Khai mào câu chuyện thật thú vị."
Từ liên quan
khai hội
Hành động bắt đầu tổ chức một lễ hội.
khai khoáng
Hành động khai thác tài nguyên và khoáng sản từ lòng đất.
khai khẩn
Hành động khai thác, sử dụng tài nguyên hoặc đất đai.
khai mạc
Mở đầu hoặc bắt đầu một sự kiện như hội nghị, buổi biểu diễn, cuộc triển lãm, v.v.
khai phá
Làm cho vùng đất hoang vu hoặc những tài nguyên tiềm ẩn có thể được sử dụng.
khai phương
Tìm căn bậc hai của một biểu thức hoặc một số.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.