khai mào

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: khai mào (Động từ)

(Khẩu ngữ) Làm mở đầu cho câu chuyện.

Ví dụ (2)
  • 1."Khai mào câu chuyện thật thú vị."
  • 2."Hãy khai mào cuộc hội thoại với một câu hỏi mở."

Lưu ý khi sử dụng "khai mào"

Lưu ý về động từ

"khai mào" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "khai mào"

khai mào là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Làm mở đầu cho câu chuyện. Ví dụ: "Khai mào câu chuyện thật thú vị."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này