khai khẩn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: khai khẩn (Động từ)

Hành động khai thác, sử dụng tài nguyên hoặc đất đai.

Ví dụ (3)
  • 1."Cần khai thác những nguồn tài nguyên quý giá."
  • 2."Khai khẩn tài nguyên thiên nhiên để phát triển kinh tế."
  • 3."Họ đã khai khẩn một khu đất mới để trồng cây."

Lưu ý khi sử dụng "khai khẩn"

Lưu ý về động từ

"khai khẩn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "khai khẩn"

khai khẩn là động từ trong tiếng Việt. Hành động khai thác, sử dụng tài nguyên hoặc đất đai. Ví dụ: "Cần khai thác những nguồn tài nguyên quý giá."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này