khai khoáng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: khai khoáng (Động từ)

Hành động khai thác tài nguyên và khoáng sản từ lòng đất.

Ví dụ (3)
  • 1."Công nghệ khai khoáng đang ngày càng tiên tiến."
  • 2."Thiết bị khai khoáng hiện đại giúp tăng hiệu suất làm việc."
  • 3."Các công ty khai khoáng cần tuân thủ nghiêm ngặt các quy định về môi trường."

Lưu ý khi sử dụng "khai khoáng"

Lưu ý về động từ

"khai khoáng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "khai khoáng"

khai khoáng là động từ trong tiếng Việt. Hành động khai thác tài nguyên và khoáng sản từ lòng đất. Ví dụ: "Công nghệ khai khoáng đang ngày càng tiên tiến."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này