khai hoa

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: khai hoa (Động từ)

(Văn chương) Nở hoa; thường được dùng để chỉ việc sinh nở của phụ nữ.

Ví dụ (3)
  • 1."Mãn nguyệt khai hoa."
  • 2."Khi cô ấy khai hoa, cả gia đình đều vui mừng."
  • 3."Mỗi lần thấy hoa nở, tôi lại nhớ đến câu chuyện khai hoa của mẹ."

Lưu ý khi sử dụng "khai hoa"

Lưu ý về động từ

"khai hoa" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "khai hoa"

khai hoa là động từ trong tiếng Việt. (Văn chương) Nở hoa; thường được dùng để chỉ việc sinh nở của phụ nữ. Ví dụ: "Mãn nguyệt khai hoa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này