khai giảng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: khai giảng (Động từ)

Bắt đầu hoặc mở đầu một năm học, khóa học.

Ví dụ (4)
  • 1."Khai giảng lớp huấn luyện quân sự."
  • 2."Học sinh dự lễ khai giảng."
  • 3."Năm nay, trường tổ chức lễ khai giảng hoành tráng."
  • 4."Các thầy cô giáo chuẩn bị nhiều tiết mục cho buổi khai giảng."

Lưu ý khi sử dụng "khai giảng"

Lưu ý về động từ

"khai giảng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "khai giảng"

khai giảng là động từ trong tiếng Việt. Bắt đầu hoặc mở đầu một năm học, khóa học. Ví dụ: "Khai giảng lớp huấn luyện quân sự."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này