khai hoá

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: khai hoá (Động từ)

(Từ cũ) mở rộng và phát triển văn hóa cho một dân tộc còn lạc hậu (thường được dùng để chỉ những luận điệu và lý do của chủ nghĩa thực dân).

Ví dụ (4)
  • 1."Khai hoá thuộc địa."
  • 2."Nhà khai hoá."
  • 3."Họ đã thực hiện nhiều kế hoạch nhằm khai hoá cho vùng đất này."
  • 4."Các nhà khảo cổ thường được xem như những người khai hoá văn hóa cho những nền văn minh cổ đại."

Lưu ý khi sử dụng "khai hoá"

Lưu ý về động từ

"khai hoá" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "khai hoá"

khai hoá là động từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) mở rộng và phát triển văn hóa cho một dân tộc còn lạc hậu (thường được dùng để chỉ những luận điệu và lý do của chủ nghĩa thực dân). Ví dụ: "Khai hoá thuộc địa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này