khai diễn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: khai diễn (Động từ)

Diễn ra lần đầu tiên, trước khi được công chiếu hoặc biểu diễn rộng rãi.

Ví dụ (3)
  • 1."Chương trình sẽ khai diễn vào tối nay tại nhà hát."
  • 2."Buổi khai diễn của vở kịch đã thu hút nhiều khán giả."
  • 3."Sau nhiều tháng chuẩn bị, bộ phim cuối cùng cũng đã khai diễn."

Lưu ý khi sử dụng "khai diễn"

Lưu ý về động từ

"khai diễn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "khai diễn"

khai diễn là động từ trong tiếng Việt. Diễn ra lần đầu tiên, trước khi được công chiếu hoặc biểu diễn rộng rãi. Ví dụ: "Chương trình sẽ khai diễn vào tối nay tại nhà hát."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này