khai hoang

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: khai hoang (Động từ)

Hành động khai phá và sử dụng vùng đất hoang.

Ví dụ (3)
  • 1."Công cuộc khai hoang lấn biển."
  • 2."Đi khai hoang để mở rộng đất canh tác."
  • 3."Gia đình họ đã khai hoang rất nhiều đất để trồng lúa."

Lưu ý khi sử dụng "khai hoang"

Lưu ý về động từ

"khai hoang" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "khai hoang"

khai hoang là động từ trong tiếng Việt. Hành động khai phá và sử dụng vùng đất hoang. Ví dụ: "Công cuộc khai hoang lấn biển."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này