khai căn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: khai căn (Động từ)

Hành động tìm căn của một biểu thức hoặc số nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Phép khai căn giúp tìm ra giá trị của số trong phương trình."
  • 2."Khai căn bậc ba của biểu thức sẽ cho ra nghiệm chính xác."
  • 3."Để giải bài toán này, bạn cần khai căn các số đã cho."

Lưu ý khi sử dụng "khai căn"

Lưu ý về động từ

"khai căn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "khai căn"

khai căn là động từ trong tiếng Việt. Hành động tìm căn của một biểu thức hoặc số nào đó. Ví dụ: "Phép khai căn giúp tìm ra giá trị của số trong phương trình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này