khai chiến

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: khai chiến (Động từ)

Bắt đầu chiến tranh, mở màn cho một cuộc xung đột vũ trang.

Ví dụ (3)
  • 1."Hai nước bắt đầu khai chiến."
  • 2."Khi những bất đồng ngày càng trầm trọng, cả hai bên quyết định khai chiến."
  • 3."Lịch sử ghi nhận rằng họ đã khai chiến vào đầu năm 1945."

Lưu ý khi sử dụng "khai chiến"

Lưu ý về động từ

"khai chiến" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "khai chiến"

khai chiến là động từ trong tiếng Việt. Bắt đầu chiến tranh, mở màn cho một cuộc xung đột vũ trang. Ví dụ: "Hai nước bắt đầu khai chiến."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này