khai

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: khai (Động từ)

Mở, giải phóng hoặc làm cho cái gì đó trở nên rõ ràng hơn.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi sẽ khai báo với cơ quan thuế vào cuối tháng này."
  • 2."Cô ấy khai thông tin trên mẫu đơn một cách chính xác."
  • 3."Chúng ta cần khai thác thông tin để hiểu rõ hơn về dự án."
2
Tính từ

Nghĩa 2: khai (Tính từ)

Có tính cách mở đầu, tạo điều kiện cho sự phát triển hoặc tiến triển.

Ví dụ (3)
  • 1."Mở rộng không gian sống sẽ giúp căn nhà trở nên khai hơn."
  • 2."Những ý tưởng khai sáng thường đến từ sự tự do trong tư duy."
  • 3."Cuộc họp này rất khai, ai cũng được tự do bày tỏ quan điểm."

Lưu ý khi sử dụng "khai"

Lưu ý về động từ

"khai" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"khai" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "khai" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "khai"

khai là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Mở, giải phóng hoặc làm cho cái gì đó trở nên rõ ràng hơn. Ví dụ: "Tôi sẽ khai báo với cơ quan thuế vào cuối tháng này."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này