khai bút

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: khai bút (Động từ)

Hành động cầm bút viết hoặc vẽ lần đầu tiên vào dịp đầu năm, theo phong tục truyền thống.

Ví dụ (3)
  • 1."Khai bút đầu xuân."
  • 2."Mọi người thường khai bút để cầu lấy may mắn cho năm mới."
  • 3."Năm nay, anh ấy đã khai bút tại một buổi lễ trang trọng."

Lưu ý khi sử dụng "khai bút"

Lưu ý về động từ

"khai bút" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "khai bút"

khai bút là động từ trong tiếng Việt. Hành động cầm bút viết hoặc vẽ lần đầu tiên vào dịp đầu năm, theo phong tục truyền thống. Ví dụ: "Khai bút đầu xuân."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này