khai báo

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: khai báo (Động từ)

(Thành phần của một ngôn ngữ lập trình dùng để) nhập vào một hoặc nhiều tên gọi trong một chương trình máy tính và chỉ định cách hiểu về các tên gọi đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Khai báo mật khẩu để truy cập máy tính."
  • 2."Chúng ta cần khai báo các biến trước khi sử dụng chúng trong chương trình."
  • 3."Nếu không khai báo đúng kiểu dữ liệu, chương trình có thể gặp lỗi."

Lưu ý khi sử dụng "khai báo"

Lưu ý về động từ

"khai báo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "khai báo"

khai báo là động từ trong tiếng Việt. (Thành phần của một ngôn ngữ lập trình dùng để) nhập vào một hoặc nhiều tên gọi trong một chương trình máy tính và chỉ định cách hiểu về các tên gọi đó. Ví dụ: "Khai báo mật khẩu để truy cập máy tính."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này