kha khá

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: kha khá (Tính từ)

(Khẩu ngữ) có nghĩa là tương đối tốt, ở mức độ hơi hơn khá.

Ví dụ (3)
  • 1."Công việc này làm khá kha khá."
  • 2."Góp được một số vốn kha khá."
  • 3."Chất lượng sản phẩm này kha khá đấy."

Lưu ý khi sử dụng "kha khá"

Lưu ý về tính từ

"kha khá" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "kha khá"

kha khá là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) có nghĩa là tương đối tốt, ở mức độ hơi hơn khá. Ví dụ: "Công việc này làm khá kha khá."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này