khả kính

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: khả kính (Tính từ)

Mang lại cảm giác kính trọng hoặc đáng để tôn trọng.

Ví dụ (3)
  • 1."Ông ấy là một giáo sư khả kính mà tôi rất ngưỡng mộ."
  • 2."Chúng ta cần có thái độ khả kính với người lớn tuổi hơn."
  • 3."Mẹ dạy tôi phải nhìn nhận mọi người với cách khả kính."
2
Danh từ

Nghĩa 2: khả kính (Danh từ)

Người hoặc điều mà người khác tôn trọng.

Ví dụ (3)
  • 1."Người lãnh đạo này được xem là một khả kính trong cộng đồng."
  • 2."Chúng ta cần tìm một khả kính để tham vấn cho dự án này."
  • 3."Các nhà khoa học khả kính thường có nhiều đóng góp cho xã hội."

Lưu ý khi sử dụng "khả kính"

Lưu ý về tính từ

"khả kính" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"khả kính" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "khả kính" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "khả kính"

khả kính là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Mang lại cảm giác kính trọng hoặc đáng để tôn trọng. Ví dụ: "Ông ấy là một giáo sư khả kính mà tôi rất ngưỡng mộ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này