khả nghi
Định nghĩa
Nghĩa 1: khả nghi (Tính từ)
Có thể coi là đáng ngờ, khó tin tưởng.
- 1."Dấu hiệu khả nghi."
- 2."Hành động của anh ta thật khả nghi."
- 3."Đó là một thông tin khả nghi mà chúng ta cần kiểm tra lại."
Lưu ý khi sử dụng "khả nghi"
Lưu ý về tính từ
"khả nghi" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "khả nghi"
khả nghi là tính từ trong tiếng Việt. Có thể coi là đáng ngờ, khó tin tưởng. Ví dụ: "Dấu hiệu khả nghi."
Từ liên quan
khả dĩ
Từ diễn tả những điều có thể chấp nhận hoặc tạm thời được.
khả dụng
Thể hiện sự có sẵn để sử dụng, sẵn sàng cho mục đích nào đó.
khả kính
Mang lại cảm giác kính trọng hoặc đáng để tôn trọng.
khả năng
Năng lực tự nhiên hoặc học được mà một người hoặc một vật thể có để thực hiện một công việc nào đó.
khả quan
Tương đối tốt đẹp và có khả năng cải thiện, đáng để yên tâm.
khả thi
Có khả năng thực hiện hoặc thực hiện được.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.