khả chuyển

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: khả chuyển (Tính từ)

(Phần mềm) có khả năng hoạt động trên nhiều hệ thống máy tính hoặc nhiều hệ điều hành khác nhau.

Ví dụ (2)
  • 1."Phần mềm này rất khả chuyển, có thể dùng trên cả Windows và macOS."
  • 2."Chúng tôi phát triển một ứng dụng khả chuyển để phục vụ người dùng trên nhiều nền tảng."

Lưu ý khi sử dụng "khả chuyển"

Lưu ý về tính từ

"khả chuyển" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "khả chuyển"

khả chuyển là tính từ trong tiếng Việt. (Phần mềm) có khả năng hoạt động trên nhiều hệ thống máy tính hoặc nhiều hệ điều hành khác nhau. Ví dụ: "Phần mềm này rất khả chuyển, có thể dùng trên cả Windows và macOS."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này