khả năng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: khả năng (Danh từ)

Năng lực tự nhiên hoặc học được mà một người hoặc một vật thể có để thực hiện một công việc nào đó.

Ví dụ (4)
  • 1."Không còn khả năng sinh nở."
  • 2."Yêu cầu vượt quá khả năng cho phép."
  • 3."Cô ấy có khả năng giao tiếp tốt với mọi người."
  • 4."Tôi tin rằng mình có khả năng hoàn thành nhiệm vụ này."

Lưu ý khi sử dụng "khả năng"

Lưu ý về danh từ

"khả năng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "khả năng"

khả năng là danh từ trong tiếng Việt. Năng lực tự nhiên hoặc học được mà một người hoặc một vật thể có để thực hiện một công việc nào đó. Ví dụ: "Không còn khả năng sinh nở."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này