khả dĩ

Phụ từ

Định nghĩa

1
Phụ từ

Nghĩa 1: khả dĩ (Phụ từ)

Từ diễn tả những điều có thể chấp nhận hoặc tạm thời được.

Ví dụ (4)
  • 1."Hoặc t."
  • 2."Một ý kiến nghe có vẻ khả dĩ."
  • 3."Nói thế khả dĩ còn nghe được."
  • 4."Đề xuất này có vẻ khả dĩ và cần được xem xét thêm."

Câu hỏi thường gặp về "khả dĩ"

khả dĩ là phụ từ trong tiếng Việt. Từ diễn tả những điều có thể chấp nhận hoặc tạm thời được. Ví dụ: "Hoặc t."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này