khả quan

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: khả quan (Tính từ)

Tương đối tốt đẹp và có khả năng cải thiện, đáng để yên tâm.

Ví dụ (4)
  • 1."Kết quả khả quan."
  • 2."Bệnh tình đã có vẻ khả quan hơn."
  • 3."Dự báo kinh tế năm nay có nhiều tín hiệu khả quan."
  • 4."Nỗ lực của đội bóng đã mang lại thành tích khả quan trong giải đấu."

Lưu ý khi sử dụng "khả quan"

Lưu ý về tính từ

"khả quan" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "khả quan"

khả quan là tính từ trong tiếng Việt. Tương đối tốt đẹp và có khả năng cải thiện, đáng để yên tâm. Ví dụ: "Kết quả khả quan."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này