khả dụng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: khả dụng (Tính từ)

Thể hiện sự có sẵn để sử dụng, sẵn sàng cho mục đích nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Sản phẩm này hiện không khả dụng ở cửa hàng."
  • 2."Tôi cần biết liệu dịch vụ vận chuyển có khả dụng hôm nay không."
  • 3."Chúng ta cần kiểm tra lại xem phòng họp có khả dụng vào chiều mai không."

Lưu ý khi sử dụng "khả dụng"

Lưu ý về tính từ

"khả dụng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "khả dụng"

khả dụng là tính từ trong tiếng Việt. Thể hiện sự có sẵn để sử dụng, sẵn sàng cho mục đích nào đó. Ví dụ: "Sản phẩm này hiện không khả dụng ở cửa hàng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này