khả biến

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: khả biến (Tính từ)

Có khả năng biến đổi hoặc phát triển, trái ngược với bất biến.

Ví dụ (4)
  • 1."Tư bản khả biến."
  • 2."Chi phí khả biến."
  • 3."Một số yếu tố trong dự án có thể là khả biến do thay đổi nhu cầu thị trường."
  • 4."Các chiến lược marketing thường cần khả biến để thích ứng với xu hướng người tiêu dùng."

Lưu ý khi sử dụng "khả biến"

Lưu ý về tính từ

"khả biến" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "khả biến"

khả biến là tính từ trong tiếng Việt. Có khả năng biến đổi hoặc phát triển, trái ngược với bất biến. Ví dụ: "Tư bản khả biến."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này