kê khai

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: kê khai (Động từ)

Hành động khai báo rõ ràng từng khoản mục theo yêu cầu hoặc quy định nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Kê khai hàng hoá để làm thủ tục nộp thuế."
  • 2."Kê khai tài sản."
  • 3."Cần kê khai đầy đủ thông tin trong đơn xin việc."

Lưu ý khi sử dụng "kê khai"

Lưu ý về động từ

"kê khai" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "kê khai"

kê khai là động từ trong tiếng Việt. Hành động khai báo rõ ràng từng khoản mục theo yêu cầu hoặc quy định nào đó. Ví dụ: "Kê khai hàng hoá để làm thủ tục nộp thuế."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này