kê
Định nghĩa
Nghĩa 1: kê (Danh từ)
Cây lương thực thuộc họ với lúa, có quả rất nhỏ, thường gọi là hạt, màu vàng, tập trung thành một bông dài.
- 1."Kê là một trong những loại cây lương thực quan trọng ở nhiều vùng nông thôn."
Nghĩa 2: kê (Động từ)
(Khẩu ngữ) Nói thêm vào để chế giễu hoặc đùa vui.
- 1."Thỉnh thoảng lại kê vào một câu nghe rất khó chịu."
- 2."Cô ấy thường kê thêm vài câu để khiến buổi trò chuyện thú vị hơn."
Nghĩa 3: kê (Động từ)
Viết ra theo thứ tự từng tên, từng món để ghi nhớ hoặc thông báo.
- 1."Kê đơn thuốc."
- 2."Kê danh sách khách mời."
- 3."Tôi đã kê các món hàng cần mua để không quên."
Lưu ý khi sử dụng "kê"
Lưu ý về động từ
"kê" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"kê" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "kê" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "kê"
kê là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Cây lương thực thuộc họ với lúa, có quả rất nhỏ, thường gọi là hạt, màu vàng, tập trung thành một bông dài. Ví dụ: "Kê là một trong những loại cây lương thực quan trọng ở nhiều vùng nông thôn."
Từ liên quan
kép
(Từ cũ) nghệ nhân nam trong các ngành kịch hát dân tộc.
kép hát
Từ cổ dùng để chỉ người biểu diễn, thường là trong các vở diễn truyền thống.
két
Loài chim thuộc họ mòng két.
kê biên
Động từ chỉ việc lập danh sách tài sản liên quan đến hành vi phạm pháp để chờ xử lý theo quy định của pháp luật.
kê khai
Hành động khai báo rõ ràng từng khoản mục theo yêu cầu hoặc quy định nào đó.
kê kích
Đưa ra những điều khiến người khác tức giận hoặc khó chịu, thường để gây rối hoặc tranh cãi.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.