két

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: két (Danh từ)

Loài chim thuộc họ mòng két.

Ví dụ (2)
  • 1."Mòng két thường có tiếng hót rất đặc biệt."
  • 2."Chúng ta có thể thấy két ở các công viên và vườn cây."
2
Danh từ

Nghĩa 2: két (Danh từ)

Thùng lớn hoặc bể để chứa nước, xăng dầu, thường được đặt trên đầu xe hay ở tầng cao của các ngôi nhà.

Ví dụ (3)
  • 1."Két nước trong xe cần được kiểm tra định kỳ."
  • 2."Két xăng phải đảm bảo kín để không bị rò rỉ."
  • 3."Két chứa của tòa nhà có khả năng chứa một lượng lớn nước."
3
Tính từ

Nghĩa 3: két (Tính từ)

Tình trạng khô quánh và dính bết, khó tẩy rửa.

Ví dụ (3)
  • 1."Máu đã khô két lại trên nền nhà."
  • 2."Nhựa cây bám két vào quần áo rất khó giặt."
  • 3."Bùn đất khô két trên giày khiến tôi phải chà rửa lâu."

Lưu ý khi sử dụng "két"

Lưu ý về tính từ

"két" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"két" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "két" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "két"

két là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Loài chim thuộc họ mòng két. Ví dụ: "Mòng két thường có tiếng hót rất đặc biệt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này