kê biên

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: kê biên (Động từ)

Động từ chỉ việc lập danh sách tài sản liên quan đến hành vi phạm pháp để chờ xử lý theo quy định của pháp luật.

Ví dụ (3)
  • 1."Ngôi nhà bị kê biên."
  • 2."Niêm phong và kê biên tang vật."
  • 3."Tòa án đã quyết định kê biên các tài sản của bị cáo."

Lưu ý khi sử dụng "kê biên"

Lưu ý về động từ

"kê biên" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "kê biên"

kê biên là động từ trong tiếng Việt. Động từ chỉ việc lập danh sách tài sản liên quan đến hành vi phạm pháp để chờ xử lý theo quy định của pháp luật. Ví dụ: "Ngôi nhà bị kê biên."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này